Phần mềm bài giảng tương tác giúp hỗ trợ giảng dạy trực tuyến và trực tiếp, tối ưu hóa trải nghiệm học tập cho người học.
Mã Model: VS.BGTT.THPT
78,000,000₫
Thông tin chung:
Phần mềm bài giảng tương tác giúp hỗ trợ giảng dạy trực tuyến và trực tiếp, tối ưu hóa trải nghiệm học tập cho người học.
Phần mềm bài giảng tương tác giúp hỗ trợ giảng dạy trực tuyến và trực tiếp, tối ưu hóa trải nghiệm học tập cho người học.
Mã Model: VS.BGTT.THPT
Phần mềm bài giảng tương tác bậc Trung học phổ thông (THPT)
Vật lý 10Chuyển động cơ; Chuyển động thẳng đều; Chuyển động thẳng biến đổi đều; Chuyển động thẳng biến đổi đều; Vận tốc trung bình và vận tốc tức thời; Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều; Quan hệ giữa gia tốc và vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều; Đồ thị tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều; Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều; Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều; Sự rơi tự do; Chuyển động tròn đều; Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn; Tọa độ cong và tọa độ góc; Tốc độ dài và tốc độ góc; Chu kì và tần số; Gia tốc hướng tâm; Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc; Tính tương đối của chuyển động; Công thức cộng vận tốc; Lực. Tổng hợp và phân tích lực; Lực; Tổng hợp lực; Phân tích lực; Các định luật Newton; Định luật I Newton; Hệ quy chiếu quán tính; Định luật II Newton; Định luật III Newton; Cặp lực trực đối và cặp lực cân bằng; Lực hấp dẫn. Định luật vạn vật hấp dẫn; Lực hấp dẫn. Định luật vạn vật hấp dẫn; Trọng lượng. Trường trọng lực; Lực đàn hồi. Định luật Hooke; Khái niệm lực đàn hồi; Đặc điểm của lực đàn hồi; Định luật Hooke; Một số lực đàn hồi khác; Ứng dụng của lực đàn hồi. Lực ma sát; Ma sát nghỉ; Ma sát trượt; Ma sát lăn; Lực hướng tâm; Hệ quy chiếu phi quán tính. Lực. Lực quán tính li tâm; Hệ quy chiếu phi quán tính; Lực quán tính li tâm; Hiện tượng tăng giảm mất trọng lượng; Chuyển động của vật bị ném; Chuyển động ném ngang; chuyển động ném xiên; Cân bằng của vật rắn do các lực đồng quy; Cân bằng của vật rắn do hai lực không song song; Cân bằng của vật rắn do ba lực không song song. Momen lực. Quy tắc momen lực; Momen lực; Quy tắc momen; Quy tắc hợp lực song song. Ngẫu lực; Quy tắc hợp hai lực song song cùng chiều; Quy tắc hợp hai lực song song trái chiều. Điều kiện cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song; Các dạng cân bằng. Cân bằng của vật rắn có mặt chân đế; Chuyển động tịnh tiến của vật rắn. Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định; Động lượng. Định luật bảo toàn động lượng; Hệ kín. Các định luật bảo toàn; Động lượng. Định luật bảo toàn động lượng; Ứng dụng định luật bảo toàn động lượng; Công. Công suất; Động năng. Định lý động năng; Thế năng; Khái niệm thế năng; Thế năng trọng trường; Thế năng đàn hồi; Cơ năng. Định luật bảo toàn cơ năng; Va chạm mềm và va chạm đàn hồi; Va chạm đàn hồi; Va chạm mềm; Các định luật Kepler- Tốc độ vũ trụ; Áp suất thủy tĩnh. Nguyên lý Pascal; Sự chảy thành dòng của chất lỏng và chất khí. Định luật Bernoulli; Sự chảy thành dòng của chất lỏng và chất khí; Định luật Bernoulli; Ứng dụng của định luật Bernoulli; Cấu tạo chất. Thuyết động học phân tử chất khí; Cấu tạo chất; Thuyết động học phân tử chất khí; Quá trình đẳng nhiệt. Định luật Boyle – Mariotte; Quá trình đẳng tích. Định luật Charles; Phương trình trạng thái khí lí tưởng; Phương trình Mendeleev – Clapeyron; Nội năng và sự biến thiên nội năng. Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học; Nguyên lý thứ hai của Nhiệt động lực học; Chất rắn kết tinh. Chất rắn vô định hình; Biến dạng cơ của vật rắn; Biến dạng đàn hồi và không đàn hồi. Định luật Hooke; Các biến dạng khác; Sự nở vì nhiệt của vật rắn; Sự nở dài; Sự nở khối; Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng; Hiện tượng căng bề mặt; Hiện tượng dính ướt và không dính ướt; Hiện tượng mao dẫn; Sự chuyển thể của các chất; Độ ẩm không khí; Nhiệt chuyển thể; Sự nóng chảy và sự đông đặc; Sự hóa hơi – sự sôi. Sự ngưng tụ. Vật lý 11Điện tích. Định luật Coulomb; Thuyết electron. Định luật bảo toàn điện tích; Cường độ điện trường. Đường sức điện; Công của lực điện; Điện thế. Hiệu điện thế. Quan hệ E – U; Tác dụng của điện trường lên vật dẫn và điện môi; Tụ điện; Năng lượng điện trường; Dòng điện không đổi; Nguồn điện. Pin và acquy; Điện năng. Định luật Joule – Lenz; Định luật Ohm đối với toàn mạch; Định luật Ohm đối với các loại mạch điện; Mắc các nguồn điện thành bộ; Dòng điện trong kim loại; Hiện tượng nhiệt điện, hiện tượng siêu dẫn; Dòng điện trong chất điện phân; Dòng điện trong chất điện phân; Định luật Faraday về điện phân; Dòng điện trong chất khí; Dòng điện trong bán dẫn; Linh kiện bán dẫn; Đi ốt; Tranzito; Từ trường; Lực từ tác dụng lên dòng điện. Cảm ứng từ. Định luật Ampere; Từ trường của các dòng điện đơn giản; Tương tác từ giữa các dòng điện. Lực Lorentz; Khung dây điện trong từ trường; Sự từ hóa các chất. Sắt từ; Từ trường Trái Đất; Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện từ; Hiện tượng tự cảm; Suất điện động của đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường; Năng lượng từ trường; Hiện tượng khúc xạ ánh sáng; Hiện tượng phản xạ toàn phần; Lăng kính; Thấu kính mỏng; Thấu kính và các yếu tố của thấu kính; Ảnh của vật sáng qua thấu kính; Mắt; Tính chất quang học của mắt; Các tật của mắt và cách khắc phục; Kính lúp; Kính hiển vi; Kính thiên văn. Vật lý 12Dao động điều hòa; Dao động điều hòa (tiết 1); Dao động điều hòa (tiết 2); Con lắc lò xo; Con lắc đơn; Dao động tắt dần – Dao động cưỡng bức; Tổng hợp dao động; Sóng cơ và sự truyền sóng cơ; Giao thoa sóng; Phản xạ sóng – Sóng dừng; Sóng âm. Những đặc trưng của âm; Đại cương về dòng điện xoay chiều; Các mạch điện xoay chiều; Mạch điện RLC nối tiếp. Cộng hưởng điện; Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều. Hệ số công suất; Máy phát điện xoay chiều; Động cơ điện không đồng bộ ba pha; Máy biến áp. Truyền tải điện năng; Mạch dao động LC; Điện từ trường; Sóng điện từ; Truyền thông bằng sóng điện từ; Tán sắc ánh sáng; Các dạng quang phổ; Các bức xạ ngoài vùng khả kiến. Thang sóng điện từ; Nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng; Hiện tượng quang điện ngoài. Thuyết lượng tử ánh sáng; Hiện tượng quang điện trong; Hấp thụ và phản xạ lọc lựa ánh sáng; Mẫu nguyên tử Bohr và quang phổ nguyên tử hiđrô; Phát quang và Laser; Thuyết tương đối hẹp; Hệ thức tương đương giữa khối lượng và năng lượng; Cấu tạo hạt nhân. Lực hạt nhân. Độ hụt khối và năng lượng liên kết; Sự phóng xạ; Phản ứng hạt nhân; Phản ứng phân hạch; Phản ứng nhiệt hạch; Các hạt sơ cấp; Hệ Mặt Trời; Sao và thiên hà; Thuyết Big Bang. Hóa học 10Thành phần nguyên tử; Cấu tạo vỏ nguyên tử; Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học; Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron và các đại lượng vật lý của nguyên tố hóa học; Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học; Khái niệm liên kết – Liên kết ion – tinh thể ion; Liên kết cộng hóa trị; Tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử; Sự hình thành liên kết, xen phủ, lai hóa; Hóa trị và số oxi hóa; Phản ứng oxi hóa _ khử; Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ; Khái quát về nhóm halogen; Clo; Hidroclorua axit clohidric và muối clorua; Sơ lược về hợp chất chứa oxi của clo; Flo; Brom; Iot; Khái quát về nhóm oxi; Oxi; Ozon và hiđro peoxit; Lưu huỳnh; Hidro sunfua- Axit sunfuric – muối sunfua; Lưu huỳnh đioxit- lưu huỳnh trioxit; Axit sunfuric và muối sunfat; Tốc độ phản ứng; Cân bằng hóa học. Hóa học 11Sự điện li; Axit, bazơ và muối; Sự điện li của nước. pH.; Chất chỉ thị axit bazơ; Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li; Khái quát nhóm nitơ; Nitơ; Amoniac và muối amoni; Axit nitric và muối nitrat; Photpho; Axit photphoric và muối photphat; Phân bón hóa học; Cabon; Hợp chất của Cacbon; Silic và hợp chất của Silic; Công nghiệp silicat; Đặc tính chung của hợp chất hữu cơ; Phân tích nguyên tố; Thiết lập công thức phân tử; Thuyết cấu tạo hóa học – Hiện tượng đồng đẳng đồng phân; Phản ứng hữu cơ; Ankan; Anken: Danh pháp – đồng phân; Anken: Tinh chất- điều chế – ứng dụng; Ankađien; Ankin; Benzen và ankyl benzen; Stiren; Dẫn xuất halogen của hidrocacbon; Ancol: Cấu tạo -danh pháp – tính chất vật lí; Ancol: Tính chất hóa học – ứng dụng; Phenol; Andehit; Axit cacboxylic. Hóa học 12Este; Lipit; Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp; Glucozơ; Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ; Amin; Amino axit; Peptit và protein; Đại cương Polime; Vật liệu Polime; Vị trí kim loại trong bảng tuần hoàn; Tính chất của kim loại. Dãy điện hóa của kim loại; Hợp kim; Pin điện hóa; Sự điện phân; Sự ăn mòn kim loại; Điều chế kim loại; Kim loại kiềm; Một số hợp chất kim loại kiềm; Crom; Hợp chất của crom; Sắt; Hợp chất của sắt; Kim loại kiềm thổ; Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ; Nhôm; Một số hợp chất của nhôm; Hợp kim của sắt; Nhận biết một số ion trong dung dịch; Nhận biết một số chất khí; Hóa học và vấn đề kinh tế; Hóa học và vấn đề xã hội; Hóa học và vấn đề môi trường; Đồng và hợp chất của đồng. Sinh học 10Thí nghiệm xác định các chất tham gia, sản phẩm của quá trình quang hợp; Các cấp tổ chức của thế giới sống; Các giới sinh vật; Các nguyên tố hóa học và nước; Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống; Lipit; Màng sinh chất tế bào nhân sơ; Cacbonhydrat; Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ; Axit nucleic; Prôtêin; Tế bào chất, tế bào nhân sơ; Nhân tế bào nhân sơ; Nhân tế bào nhân thực; Tế bào chất của tế bào nhân thực (3 KB); Vận chuyển các chất qua màng sinh chất; Enzyme là gì?; Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme; Vai trò của enzyme trong quá trình chuyển hóa vật chất; Các pha trong quá trình quang hợp; Giảm phân; Ý nghĩa và ứng dụng của nguyên phân, giảm phân; Virus là gì; Hô hấp tế bào là gì?; Các giai đoạn hô hấp tế bào; Giới thiệu chung về phân bào; Chu kì tế bào; Nguyên phân; Vi sinh vật là gì?; Dinh dưỡng của vi sinh vật; Cấu trúc các loại của virus; sự nhân lên của virut trong tế bào chủ; virut gây bệnh; ứng dụng của virut trong thực tiễn; Bệnh truyền nhiễm; Miễn dịch; sinh sản vi sinh vật nhân sơ; sinh sản vi sinh vật nhân thực; Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật; Sinh trưởng của vi sinh vật; Học thuyết tế bào; HIV/AIDS; Năng lượng và các dạng năng lượng trong tế bào; Chuyển hóa vật chất ở tế bào Sinh học 11Thí nghiệm chứng minh sự thoát hơi nước ở thực vật; Vai trò của quá trình thoát hơi nước; Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở thực vật; Cơ sở khoa học của việc tưới tiêu nước hợp lí cho cây trồng cân bằng nước con đường thoát hơi nước; Rễ là cơ quan hấp thụ nước và ion khoáng; Con đường đi của nước và ion khoáng vào rễ cây; Cây cần nước và các loại muối khoáng; Cấu tạo thân cây; Cấu tạo mạch gỗ – mạch rây; Phân bón; Con đường chuyển hóa nito; Vận chuyển các chất trong cây; Vai trò sinh lí của nitơ; cấu tạo ngoài của lá; cấu tạo trong của lá; Vai trò của quang hợp; Quang hợp ở thực vật C3, C4, CAM; Hệ sắc tố quang hợp; Quang hợp và năng suất cây trồng; Ảnh hưởng của các yếu tố ngoại cảnh đến quang hợp; Mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật; Hô hấp sáng ở thực vật; Thí nghiệm chứng minh hô hấp ở thực vật; Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật; Con đường hô hấp ở thực vật; khái quát về hô hấp ở thực vật; Khái quát về tiêu hóa (giới thiệu chung); Tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa và động vật có túi tiêu hóa; Tiêu hóa ở động vật có ống tiêu hóa; Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật; Hô hấp là gì?; Bề mặt trao đổi; khí của hệ hô hấp; Các hình thức hô hấp ở động vật; Cấu tạo chung và chức năng của hệ tuần hoàn, các dạng hệ tuần hoàn; Hệ tuần hoàn kín, hệ tuần hoàn hở và hoạt động của hệ mạch ở lớp thú; Hoạt động của tim; Khái quát cân bằng nội môi; Vai trò của các cơ quan trong cân bằng nội môi; Khái niệm về hướng động; Các kiểu hướng động; Khái niệm về ứng động; Các kiểu ứng động; Vai trò của cảm ứng ở thực vật; Cảm ứng ở động vật; Cảm ứng ở động vật có tổ chức thần kinh (3 KB); Điện thế nghỉ; Điện thế hoạt động; Lan truyền xung thần kinh; Truyền tin qua synap; Khái quát về tập tính; Các hình thức học tập tập tính; Các dạng tập tinh và ứng dụng những hiểu biết tập tính vào đời sống và sản xuất; Khái quát sinh sản ở thực vật và động vật; Sinh sản vô tính ở thực vật; Sinh sản hữu tính ở thực vật; Ứng dụng của sinh sản trong đời sống và sản xuất; Sinh sản vô tính ở động vật; Sinh sản hữu tính ở động vật; Cơ chế điều hòa sinh sản ở động vật; Điều khiển sinh sản ở động vật và sinh sản có kế hoạch ở người; Khái quát sinh trưởng và phát triển ở thực vật; Sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp; Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng ở thực vật; Những nhân tố chi phối sự ra hoa; Hoocmon ở thực vật; Ứng dụng kiến thức sinh trưởng và phát triển vào đời sống và sản xuất; Khái quát sinh trưởng ở động vật; Các hình thức sinh trưởng, phát triển ở động vật; Các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật; Một số biện pháp điều khiển sinh trưởng và phát triển ở động vật và người. Sinh học 12Gen; Sơ đồ cơ chế phân tử của hệ thống di truyền; Mã di truyền; Nhiễm sắc thể; Quá trình nhân đôi AND; Phiên mã; Dịch mã; Điều hòa hoạt động gen; sơ đồ các dạng biến dị; Đột biến Gen; Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ; Đột biến số lượng nhiễm sắc thể; Quy luật phân li; Quy luật phân li độc lập; Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen; Liên kết gen và hoán vị gen; Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân; Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen; Đặc trưng di truyền của quần thể; Thay đổi đặc trưng di truyền của quần thể; Chọn giống vật nuôi và cây trồng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp; Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến và công nghệ tế bào; Tạo giống nhờ công nghệ; Gen; Di truyền y học; Bảo vệ vốn gen của loài người và một số vấn đề xã hội của di truyền học; Các bằng chứng tiến hóa; Học thuyết Darwin; Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại; Loài; Quá trình hình thành loài; Nguồn gốc sự sống; sự phát triển của sinh giới quá các đại địa chất; Sự phát sinh loài người; Môi trường sống và các nhân tố sinh thái; Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể; Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật; Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật; Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã; Diễn thế sinh thái; Hệ sinh thái; Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái; Chu trình sinh địa hóa; Dòng năng lượng trong hệ sinh thái và hiệu suất sinh thái; Sinh quyển.
|